Máy toàn đạc điện tử Leica TS-06 Plus 7” R1000

1292014-42053-PM-Viva TS11

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOẢN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA FLEX LINE TS06 PLUS 7” R1000
Đo góc (Hz,V)
Độ chính xác đo góc 7” Lựa chọn
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục
Góc hiển thị 0.1”
Hệ thống bù trục Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF
Độ chính xác bù 0,5”, 1”, 1,5” Lựa chọn
Khoảng cách đo có gương
Dải đo với gương GPR1 3500 m
Dải đo với tấm phản xạ 60mm x 60mm 250 m
– Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4) ± (1.5mm + 2ppm)/2,4 giây
– Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/0,8 giây
– Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/ <0.15 giây
Khoảng cách đo không gương
Loại máy Phạm vi
– Pinpoint – R1000 >1000m
– Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4) ± (2+2ppm)/ 3 giây
– Kích cở tia Laser 7x10mm/30m, 8x20mm/50m, 30x55mm/250m
Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính
Bộ nhớ trong 100.000 điểm trạm máy, 60.000 điểm đo
Bộ nhớ USB SticK 1Gb, chuyền 1000 điểm/ 1giây Lựa chọn
Truyền, trút dữ liệu Cổng USB, USB, Bluetooth Lựa chọn
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII / dxf/Tự do
Số liệu hoàn toàn tương thích với các phần mềm sử lý số liệu và các phần mềm thành lập bản đồ số
Đèn dẫn đường Lựa chọn
Phạm vi làm việc 5m-150m
Độ chính xác 5cm/100m
ống kính
Hệ số phóng đại 30X
Phân giảI 3”
Trường nhìn 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km)
Khoảng cách nhìn ngắn nhất 1.7 m
Lưới thập tự Hệ thống chiếu sáng lưới thập tự 5 cấp
Bàn Phím và màn hình
Màn hình Tinh thể lỏng 160×280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp
Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn  Phím số và màn hình thứ 2   Lựa Chọn
Hoạt động hệ thống
Window CE 5.0 Core
Dọi tâm
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser 5 cấp độ
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m
Pin
Loại Pin Lithium Ion
Thời gian hoạt động 20 giờ
Khối l­­ượng
Gồm : Máy + 1 pin GEB211 + đế máy 5.1 kg
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC
Độ ẩm 95%, không đọng nước
Chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP55
Chương trình ứng dụng cơ bản
Topography (Orientation & Surveying) Đo đạc khảo sát
Free Station Giao hội nghịch
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Remote Height Đo cao gián tiếp
Hidden Point Đo điểm ẩn
Reference Line Định vị công trình theo đường chuẩn
Area and Volume Đo diện tích và thể tích
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng
Reference Arc Cung tham chiếu
Reference plane Mặc tham chiếu
COGO Tinh toán
Road 2D Thiết kế đường 2D
Chương trình ứng dụng lựa chọn thêm
Traverse Pro Đo, binh sai đường chuyền Lựa chọn
Road 3D Thiết kế đường 3D Lựa chọn

 

Bảo hành:
12 tháng
Khuyến mãi:
Tình trạng:
Còn hàng
Giá khuyến mãi:
  • Liên hệ để có giá tốt nhất

Thông tin sản phẩm

1292014-42053-PM-Viva TS11

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOẢN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA FLEX LINE TS06 PLUS 7” R1000
Đo góc (Hz,V)
Độ chính xác đo góc 7” Lựa chọn
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục
Góc hiển thị 0.1”
Hệ thống bù trục Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF
Độ chính xác bù 0,5”, 1”, 1,5” Lựa chọn
Khoảng cách đo có gương
Dải đo với gương GPR1 3500 m
Dải đo với tấm phản xạ 60mm x 60mm 250 m
– Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4) ± (1.5mm + 2ppm)/2,4 giây
– Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/0,8 giây
– Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/ <0.15 giây
Khoảng cách đo không gương
Loại máy Phạm vi
– Pinpoint – R1000 >1000m
– Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4) ± (2+2ppm)/ 3 giây
– Kích cở tia Laser 7x10mm/30m, 8x20mm/50m, 30x55mm/250m
Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính
Bộ nhớ trong 100.000 điểm trạm máy, 60.000 điểm đo
Bộ nhớ USB SticK 1Gb, chuyền 1000 điểm/ 1giây Lựa chọn
Truyền, trút dữ liệu Cổng USB, USB, Bluetooth Lựa chọn
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII / dxf/Tự do
Số liệu hoàn toàn tương thích với các phần mềm sử lý số liệu và các phần mềm thành lập bản đồ số
Đèn dẫn đường Lựa chọn
Phạm vi làm việc 5m-150m
Độ chính xác 5cm/100m
ống kính
Hệ số phóng đại 30X
Phân giảI 3”
Trường nhìn 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km)
Khoảng cách nhìn ngắn nhất 1.7 m
Lưới thập tự Hệ thống chiếu sáng lưới thập tự 5 cấp
Bàn Phím và màn hình
Màn hình Tinh thể lỏng 160×280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp
Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn  Phím số và màn hình thứ 2   Lựa Chọn
Hoạt động hệ thống
Window CE 5.0 Core
Dọi tâm
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser 5 cấp độ
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m
Pin
Loại Pin Lithium Ion
Thời gian hoạt động 20 giờ
Khối l­­ượng
Gồm : Máy + 1 pin GEB211 + đế máy 5.1 kg
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC
Độ ẩm 95%, không đọng nước
Chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP55
Chương trình ứng dụng cơ bản
Topography (Orientation & Surveying) Đo đạc khảo sát
Free Station Giao hội nghịch
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Remote Height Đo cao gián tiếp
Hidden Point Đo điểm ẩn
Reference Line Định vị công trình theo đường chuẩn
Area and Volume Đo diện tích và thể tích
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng
Reference Arc Cung tham chiếu
Reference plane Mặc tham chiếu
COGO Tinh toán
Road 2D Thiết kế đường 2D
Chương trình ứng dụng lựa chọn thêm
Traverse Pro Đo, binh sai đường chuyền Lựa chọn
Road 3D Thiết kế đường 3D Lựa chọn

 

Kết nối với HighMark Security:
Tặng 5% đơn hàng đặt mua online máy định vị GPS