Máy thủy bình điện tử Sokkia SDL30

Tính năng nổi bật
  • Độ chính xác trên 1km đo lặp: 0.6mm
  • Độ phóng đại ống kính: 32X
  • Màn hình đồ hoạ: LCD
  • Bộ nhớ trong: 2000 điểm
  • Pin: BDC46A thời gian sử dụng hơn 8.5h
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo độ cao: + Đo cao điện tử:
– Đo với mia BIS20/30(A): 0.4mm
– Đo với mia BIS20/30: 0.6mm
– Đo với mia BGS: 1.0mm
+ Đo trực tiếp (nhìn trực quan): 1.0mm (với mia BGS)
Độ chính xác đo khoảng cách: + Khoảng cách đo đến 10m: dưới ±10mm
+ Khoảng cách đo đến 50m: dưới ±0.1% x D
+ Khoảng cách đo trên 50m: dưới ±0.2% x D
Với D: Khoảng cách đo
Phạm vi đo: + Đo điện tử: Từ 1.6 đến 100m với mia Invar and Fiberglass RAB-Code staves
+ Đo trực tiếp: Từ 1.5m
Các chế độ đo và thời gian đo: + Chế độ đo đơn: Single: dưới 2.5s
+ Chế độ đo lặp: Repeat: dưới 2.5s
+ Chế độ đo trung bình: Avegare: dưới 2.5s x số lần đo
+ Chế độ đo đuổi: Tracking: dưới 1s
+ Chế độ đo dao động (mia dao động): Mia lắc lư từ sau ra trước máy sẽ đọc và tính toán ra số độc ở vị trí mia thẳng đứng.
+ Hiển thị độ cao nhỏ nhất: 0.0001/0.001/0.01m (với mọi chế độ đo)
+ Hiển thị khoảng cách nhỏ nhất: 0.01/0.1m (với mọi chế độ đo)
Phạm vi bù: + Kiểu: Con lắc bù với hệ thống giảm chấn từ
+ Phạm vi làm việc: ±15’
+ Độ nhạy của bọt thủy tròn: 8’/2mm
Mà hình và bàn phím: + Màn hình: Màn hình đồ họa LCD với đèn nền chiếu sáng
+ Bàn phím: 8 phím với 7 phím ở phía trước và 1 phím bên
Bộ nhớ: + Bộ nhớ trong: 2.000 điểm
+ Tạo được trên 20 JOB
+ Số thứ tự điểm tự động tăng hoặc nhập tay
+ Thuộc tính: Cho phép lựa chọn
Giao tiếp: + Cổng RS232: Với tốc độ truyền: từ 1.200 đến 38.400 bps
+ Dữ liệu đầu ra: Lựa chọn CSV hoặc SDR
Thông số khác: + Ống kính:
– Khẩu độ kính vật: 45mm
– Độ phóng đại: 32X
– Độ phân giải: 3’’
– Tiêu cự nhỏ nhất; 1.5m
– Trường nhìn: 1°20′
– Ảnh: Thật
+ Bàn độ ngang: 1°, ước đọc: 0.1°
+ Tiêu chuẩn kín nước: IP54
+ Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +50°C
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 257x158x182mm
+ Trọng lượng (cả pin): 2.4kg
+ Nguồn điện sử dụng:
– Điện áp đầu vào: 7.2V DC (danh nghĩa)
– Pin chuẩn: BDC46A (Pin Li-on sạc lại)
– Thời lượng sử dụng: Trên 8.5h
– Thời gian sạc: Dưới 2h với bộ sạc: CDC61 / 62 / 64 / 68
* Các loại mia:
+ Mia Invar RAB-Code Staves : Mia INVAR: RAB Code một mặt
– Loại BIS20: Dài 2m, 1 đoạn, trọng lượng: 4.3kg
– Loại BIS30: Dài 3m, 1 đoạn, trọng lượng: 5.5kg
+ Mia Fiberglass RAB-Code Staves: Mia sợi thủy tinh: Mặt trước RAB Code, mặt sau khắc vạch
– Loại BGS40: Dài 4m, 3 đoạn, trọng lượng: 2.5kg
– Loại BGS50: Dài 5m, 4 đoạn, trọng lượng: 3.2kg
– Loại BGS50G3: Dài 5m, 4 đoạn, trọng lượng: 3.2kg, khắc vạch mặt sau: feet / 10th / 100th
+ Mia Aluminum RAB-Code Reflective Staff : Mia nhôm có 1 mặt phản xạ: Mặt trước RAB Code, mặt sau phản xạ có khắc vạch
– Loại BRS55: Dài 5m, 5 đoạn, trọng lượng: 1.95kg
+ Mia Aluminum RAB-Code Staff : Mia nhôm: Mặt trước RAB Code, mặt sau có khắc vạch
– Loại BAS55: Dài 5m, 5 đoạn, trọng lượng: 1.9kg

 

Bảo hành:
12 tháng
Khuyến mãi:
Tình trạng:
Còn hàng
Giá khuyến mãi:
  • Liên hệ để có giá tốt nhất

Thông tin sản phẩm

Tính năng nổi bật
  • Độ chính xác trên 1km đo lặp: 0.6mm
  • Độ phóng đại ống kính: 32X
  • Màn hình đồ hoạ: LCD
  • Bộ nhớ trong: 2000 điểm
  • Pin: BDC46A thời gian sử dụng hơn 8.5h
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo độ cao: + Đo cao điện tử:
– Đo với mia BIS20/30(A): 0.4mm
– Đo với mia BIS20/30: 0.6mm
– Đo với mia BGS: 1.0mm
+ Đo trực tiếp (nhìn trực quan): 1.0mm (với mia BGS)
Độ chính xác đo khoảng cách: + Khoảng cách đo đến 10m: dưới ±10mm
+ Khoảng cách đo đến 50m: dưới ±0.1% x D
+ Khoảng cách đo trên 50m: dưới ±0.2% x D
Với D: Khoảng cách đo
Phạm vi đo: + Đo điện tử: Từ 1.6 đến 100m với mia Invar and Fiberglass RAB-Code staves
+ Đo trực tiếp: Từ 1.5m
Các chế độ đo và thời gian đo: + Chế độ đo đơn: Single: dưới 2.5s
+ Chế độ đo lặp: Repeat: dưới 2.5s
+ Chế độ đo trung bình: Avegare: dưới 2.5s x số lần đo
+ Chế độ đo đuổi: Tracking: dưới 1s
+ Chế độ đo dao động (mia dao động): Mia lắc lư từ sau ra trước máy sẽ đọc và tính toán ra số độc ở vị trí mia thẳng đứng.
+ Hiển thị độ cao nhỏ nhất: 0.0001/0.001/0.01m (với mọi chế độ đo)
+ Hiển thị khoảng cách nhỏ nhất: 0.01/0.1m (với mọi chế độ đo)
Phạm vi bù: + Kiểu: Con lắc bù với hệ thống giảm chấn từ
+ Phạm vi làm việc: ±15’
+ Độ nhạy của bọt thủy tròn: 8’/2mm
Mà hình và bàn phím: + Màn hình: Màn hình đồ họa LCD với đèn nền chiếu sáng
+ Bàn phím: 8 phím với 7 phím ở phía trước và 1 phím bên
Bộ nhớ: + Bộ nhớ trong: 2.000 điểm
+ Tạo được trên 20 JOB
+ Số thứ tự điểm tự động tăng hoặc nhập tay
+ Thuộc tính: Cho phép lựa chọn
Giao tiếp: + Cổng RS232: Với tốc độ truyền: từ 1.200 đến 38.400 bps
+ Dữ liệu đầu ra: Lựa chọn CSV hoặc SDR
Thông số khác: + Ống kính:
– Khẩu độ kính vật: 45mm
– Độ phóng đại: 32X
– Độ phân giải: 3’’
– Tiêu cự nhỏ nhất; 1.5m
– Trường nhìn: 1°20′
– Ảnh: Thật
+ Bàn độ ngang: 1°, ước đọc: 0.1°
+ Tiêu chuẩn kín nước: IP54
+ Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +50°C
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 257x158x182mm
+ Trọng lượng (cả pin): 2.4kg
+ Nguồn điện sử dụng:
– Điện áp đầu vào: 7.2V DC (danh nghĩa)
– Pin chuẩn: BDC46A (Pin Li-on sạc lại)
– Thời lượng sử dụng: Trên 8.5h
– Thời gian sạc: Dưới 2h với bộ sạc: CDC61 / 62 / 64 / 68
* Các loại mia:
+ Mia Invar RAB-Code Staves : Mia INVAR: RAB Code một mặt
– Loại BIS20: Dài 2m, 1 đoạn, trọng lượng: 4.3kg
– Loại BIS30: Dài 3m, 1 đoạn, trọng lượng: 5.5kg
+ Mia Fiberglass RAB-Code Staves: Mia sợi thủy tinh: Mặt trước RAB Code, mặt sau khắc vạch
– Loại BGS40: Dài 4m, 3 đoạn, trọng lượng: 2.5kg
– Loại BGS50: Dài 5m, 4 đoạn, trọng lượng: 3.2kg
– Loại BGS50G3: Dài 5m, 4 đoạn, trọng lượng: 3.2kg, khắc vạch mặt sau: feet / 10th / 100th
+ Mia Aluminum RAB-Code Reflective Staff : Mia nhôm có 1 mặt phản xạ: Mặt trước RAB Code, mặt sau phản xạ có khắc vạch
– Loại BRS55: Dài 5m, 5 đoạn, trọng lượng: 1.95kg
+ Mia Aluminum RAB-Code Staff : Mia nhôm: Mặt trước RAB Code, mặt sau có khắc vạch
– Loại BAS55: Dài 5m, 5 đoạn, trọng lượng: 1.9kg

 

Kết nối với HighMark Security:
Tặng 5% đơn hàng đặt mua online máy định vị GPS