Máy thủy bình điện tử Sokkia SDL1X

Tính năng nổi bật
  • Tính năng:
    + Chế độ tự động lấy nét: Auto Focus
    + Độ chính xác cao: 0.2mm
    + Kết quả tìm kiếm hiển thị nhanh
    + Điều khiển từ xa cho các hoạt động không dây
    + Bù trục nghiêng cảm ứng kép đảm bảo độ chính xác
    + Hỗ trợ bộ nhớ ngoài qua thẻ SD hoặc USB
    + Tiết kiệm thời gian đo lên đến 40%
    + Giao tiếp không dây Bluetooth lên đến 100m
  • Độ phóng đại ống kính: 32X
  • Màn hình đồ hoạ: Màn hình LCD chiếu sáng trong
  • Bộ nhớ trong: 10.000 điểm đo
  • Pin: BDC58 hoạt động từ 9h đến 14h

 

Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo độ cao: + Đo cao điện tử:
– Đo với mia BIS20/30(A): 0.3mm
– Đo với mia BGS: 1.0mm
* Đo có sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X):
– Với mia BIS30A: 0.2mm
– Với mia BIS20/30: 0.3mm
– Với mia BGS: 1.0mm
+ Đo trực tiếp (nhìn trực quan): 1.0mm
Độ chính xác đo khoảng cách: + Khoảng cách đo đến 10m: dưới ±10mm
+ Khoảng cách đo đến 50m: dưới ±0.1% x D
+ Khoảng cách đo đến 100m: dưới ±0.2% x D
Với D: Khoảng cách đo
+ Hiệu chỉnh C&R: K = 0.142/0.20 (lựa chọn hoặc không)
Phạm vi đo: + Đo điện tử: Từ 1.6 đến 100m
+ Đo trực tiếp: Từ 1.5m
Các chế độ đo và thời gian đo: + Chế độ đo đơn: Single: dưới 2.5s
+ Chế độ đo lặp: Repeat: dưới 2.5s
+ Chế độ đo trung bình: Avegare: dưới 2.5s x số lần đo
+ Chế độ đo lặp nhanh: Rapid-repeat: dưới 1s
+ Hiển thị độ cao nhỏ nhất: 0.00001 / 0.0001 / 0.001m (với mọi chế độ đo)
+ Hiển thị khoảng cách nhỏ nhất: 0.001 / 0.01 / 0.1m (với mọi chế độ đo)
+ Tự động lấy nét (điều quang): Chỉ có với sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X):
– Phương pháp: Đo khoảng cách và độ tương phản
– Phạm vi: Từ 1.6 đến 100m
– Chế độ AF/MF(Tần số âm thanh / tần số trung bình): Tự động chuyển đổi
Phạm vi bù: + Kiểu: Con lắc bù với hệ thống giảm chấn từ
+ Phạm vi làm việc: ±12’
+ Đặt chính xác: ±0.3’’
+ Hệ thống cảnh báo cân bằng:
– Hệ thống cảm ứng: Hai cảm biến trục nghiêng lỏng (bọt thủy điện tử)
– Chức năng: Hiển thị cảnh báo nghiêng lên màn hình đồ họa, cảnh báo âm (Beep), vô hiệu hóa đo tại khi bị nghiêng ≥ 8.5’ (lựa chọn bật/mở)
Mà hình và bàn phím: + Màn hình: Màn hình đồ họa LCD với đèn nền LED
+ Bàn phím: Bàn phím chữ và số với 27 phím có đèn nền
+ Điều khiển từ xa (lựa chọn): DLC1: Điều khiển bằng hồng ngoại với 3 phím: Trigger, ESC, Enter
Bộ nhớ: + Bộ nhớ trong: 10.000 điểm
+ Bộ nhớ ngoài: Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài:
-Thẻ SD (max: 2Gb)
Giao tiếp: + Cổng RS232: Với tốc độ truyền: từ 1.200 đến 57.600 bps + Bluetooth 2.0: 1 lớp, phạm vi: 100m (lựa chọn)
Thông số khác: + Ống kính:
– Khẩu độ kính vật: 45mm
– Độ phóng đại: 32X
– Độ phân giải: 3’’
– Tiêu cự nhỏ nhất; 1.5m
– Trường nhìn: 1°20′
+ Ống ngắm sơ bộ:
– Độ phóng đại: 4.5X
– Trường nhìn: 3°
+ Bàn độ ngang: 1°, ước đọc: 0.1°
+ Tiêu chuẩn kín nước: IP54
+ Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +50°C
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 260x226x200mm
+ Trọng lượng (cả pin): 3.4kg. Với cả bộ DE28 (DE29): 3.5kg
+ Nguồn điện sử dụng:
– Điện áp đầu vào: 7.2V DC (danh nghĩa)
– Pin chuẩn: BDC58 (Pin Li-on sạc lại, 4.3Ah)
– Thời lượng sử dụng: Từ 9h (sử dụng Auto Focus) đến14h.
+ Các loại mia:
– Mia Invar: BIS30A: Dài 3m, hệ số nở dài: ±0.1ppm/ºC
– Mia Invar: BIS30: Dài 3m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC
– Mia Invar: BIS20: Dài 2m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC
– Mia sợi thủy tinh: BGS40: Dài 4m, khắc vạch mặt sau: Metric
– Mia sợi thủy tinh: BGS50: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: Metric
– Mia sợi thủy tinh: BGS50G3: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: feet / 10th / 100th
Bảo hành:
12 tháng
Khuyến mãi:
Tình trạng:
Còn hàng
Giá khuyến mãi:
  • Liên hệ để có giá tốt nhất

Thông tin sản phẩm

Tính năng nổi bật
  • Tính năng:
    + Chế độ tự động lấy nét: Auto Focus
    + Độ chính xác cao: 0.2mm
    + Kết quả tìm kiếm hiển thị nhanh
    + Điều khiển từ xa cho các hoạt động không dây
    + Bù trục nghiêng cảm ứng kép đảm bảo độ chính xác
    + Hỗ trợ bộ nhớ ngoài qua thẻ SD hoặc USB
    + Tiết kiệm thời gian đo lên đến 40%
    + Giao tiếp không dây Bluetooth lên đến 100m
  • Độ phóng đại ống kính: 32X
  • Màn hình đồ hoạ: Màn hình LCD chiếu sáng trong
  • Bộ nhớ trong: 10.000 điểm đo
  • Pin: BDC58 hoạt động từ 9h đến 14h

 

Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo độ cao: + Đo cao điện tử:
– Đo với mia BIS20/30(A): 0.3mm
– Đo với mia BGS: 1.0mm
* Đo có sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X):
– Với mia BIS30A: 0.2mm
– Với mia BIS20/30: 0.3mm
– Với mia BGS: 1.0mm
+ Đo trực tiếp (nhìn trực quan): 1.0mm
Độ chính xác đo khoảng cách: + Khoảng cách đo đến 10m: dưới ±10mm
+ Khoảng cách đo đến 50m: dưới ±0.1% x D
+ Khoảng cách đo đến 100m: dưới ±0.2% x D
Với D: Khoảng cách đo
+ Hiệu chỉnh C&R: K = 0.142/0.20 (lựa chọn hoặc không)
Phạm vi đo: + Đo điện tử: Từ 1.6 đến 100m
+ Đo trực tiếp: Từ 1.5m
Các chế độ đo và thời gian đo: + Chế độ đo đơn: Single: dưới 2.5s
+ Chế độ đo lặp: Repeat: dưới 2.5s
+ Chế độ đo trung bình: Avegare: dưới 2.5s x số lần đo
+ Chế độ đo lặp nhanh: Rapid-repeat: dưới 1s
+ Hiển thị độ cao nhỏ nhất: 0.00001 / 0.0001 / 0.001m (với mọi chế độ đo)
+ Hiển thị khoảng cách nhỏ nhất: 0.001 / 0.01 / 0.1m (với mọi chế độ đo)
+ Tự động lấy nét (điều quang): Chỉ có với sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X):
– Phương pháp: Đo khoảng cách và độ tương phản
– Phạm vi: Từ 1.6 đến 100m
– Chế độ AF/MF(Tần số âm thanh / tần số trung bình): Tự động chuyển đổi
Phạm vi bù: + Kiểu: Con lắc bù với hệ thống giảm chấn từ
+ Phạm vi làm việc: ±12’
+ Đặt chính xác: ±0.3’’
+ Hệ thống cảnh báo cân bằng:
– Hệ thống cảm ứng: Hai cảm biến trục nghiêng lỏng (bọt thủy điện tử)
– Chức năng: Hiển thị cảnh báo nghiêng lên màn hình đồ họa, cảnh báo âm (Beep), vô hiệu hóa đo tại khi bị nghiêng ≥ 8.5’ (lựa chọn bật/mở)
Mà hình và bàn phím: + Màn hình: Màn hình đồ họa LCD với đèn nền LED
+ Bàn phím: Bàn phím chữ và số với 27 phím có đèn nền
+ Điều khiển từ xa (lựa chọn): DLC1: Điều khiển bằng hồng ngoại với 3 phím: Trigger, ESC, Enter
Bộ nhớ: + Bộ nhớ trong: 10.000 điểm
+ Bộ nhớ ngoài: Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài:
-Thẻ SD (max: 2Gb)
Giao tiếp: + Cổng RS232: Với tốc độ truyền: từ 1.200 đến 57.600 bps + Bluetooth 2.0: 1 lớp, phạm vi: 100m (lựa chọn)
Thông số khác: + Ống kính:
– Khẩu độ kính vật: 45mm
– Độ phóng đại: 32X
– Độ phân giải: 3’’
– Tiêu cự nhỏ nhất; 1.5m
– Trường nhìn: 1°20′
+ Ống ngắm sơ bộ:
– Độ phóng đại: 4.5X
– Trường nhìn: 3°
+ Bàn độ ngang: 1°, ước đọc: 0.1°
+ Tiêu chuẩn kín nước: IP54
+ Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +50°C
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 260x226x200mm
+ Trọng lượng (cả pin): 3.4kg. Với cả bộ DE28 (DE29): 3.5kg
+ Nguồn điện sử dụng:
– Điện áp đầu vào: 7.2V DC (danh nghĩa)
– Pin chuẩn: BDC58 (Pin Li-on sạc lại, 4.3Ah)
– Thời lượng sử dụng: Từ 9h (sử dụng Auto Focus) đến14h.
+ Các loại mia:
– Mia Invar: BIS30A: Dài 3m, hệ số nở dài: ±0.1ppm/ºC
– Mia Invar: BIS30: Dài 3m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC
– Mia Invar: BIS20: Dài 2m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC
– Mia sợi thủy tinh: BGS40: Dài 4m, khắc vạch mặt sau: Metric
– Mia sợi thủy tinh: BGS50: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: Metric
– Mia sợi thủy tinh: BGS50G3: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: feet / 10th / 100th
Kết nối với HighMark Security:
Tặng 5% đơn hàng đặt mua online máy định vị GPS