Dòng máy định vị Garmin GPSMap 64/ 64S hỗ trợ thu nhận thêm tín hiệu GLONASS

Dòng máy định vị Garmin GPSMap 64/ 64S hỗ trợ thu nhận thêm tín hiệu GLONASS
Rate this post

may-dinh-vi-gps-64s

Dòng máy định vị Garmin GPSMap 64/ 64S hỗ trợ thu nhận thêm tín hiệu GLONASS

Máy thu GPS với màn hình lớn màu, tích hợp bản đồ nền, tự động định tuyến và giao diện USB. GPSMAP 64S và 64st được trang bị thêm một la bàn điện tử, một máy đo độ cao barometrical, một khe cắm thẻ nhớ uSD tùy chọn, một đầu nối với một ăng-ten bên ngoài và hỗ trợ kết nối không dây với các thiết bị tương thích. Máy 64st GPSMAP được tích hợp hơn nữa với một bản đồ địa hình được cài đặt sẵn của khu vực châu Âu. Tất cả các dòng máy của series 64 đều thu được tín hiệu vệ tinh GPS của Mỹ và GLONASS của Nga.

Các thiết bị của loạt GARMIN GPSMAP dòng 64 là rất dễ sử dụng nhờ vào chính các phím bấm rocker và thân thiện với người dùng bằng giao diện đồ họa. Nó tiêu thụ rất ít điện năng, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và có một bản đồ cơ sở tích hợp.Đặc điểm nỗi bật của dòng máy là nó thu được cả hai loại tín hiệu vệ tinh : GPS của Mỹ và GLONASS của Nga. Cải tiến này làm tăng thêm độ chính xác cho các chức năng lưu điểm, dẫn đường….đặc biệt là khi ta phải sử dụng máy ở những nơi khó bắt tín hiệu vệ tinh như trong thành phố đầy những tòa nhà cao tầng, ở những thung lũng chật hẹp, gần những dốc núi hay những khu rừng sâu. Các máy GPS đều được cài sẵn bản đồ nền thế giới. Máy GPSMAP dòng 64 có 4 GB RSP. 5Gb miễn phí được xây dựng trong bộ nhớ trong để lưu trữ thông tin còn chi tiết hơn, như đường giao thông địa phương, nhà hàng, công trình công cộng và các điểm quan tâm. Tất cả các model được trang bị một giao diện USB.

GPSMAP 64S và GPSMAP 64st đều được trang bị một khe cắm thẻ nhớ uSD tùy chọn trong ngăn chứa pin, một la bàn tích hợp điện tử, một máy đo độ cao barometrical, một đầu nối với một ăng-ten bên ngoài, nó có thể trao đổi dữ liệu không dây với các thiết bị tương thích và có thể nhận được dữ liệu từ một màn hình tùy chọn nhịp tim và một cảm biến tốc độ / nhịp (tùy chọn). Ngoài ra, các 64st GPSMAP đi kèm với bản đồ địa hình được cài đặt sẵn của châu Âu. Các ăng-ten vô cùng nhạy cung cấp thông tin dẫn đường ở ngoài trời, trong một chiếc xe hơi, trong một chuyến tàu hoặc thậm chí trong một máy bay (xem ví dụ MapSource).

Sự khác biệt giữa các dòng GPSmap 64:

Tất cả các model cung cấp cùng chức năng, tuy nhiên chúng có những khác biệt chính sau:

 
Đặc tính / Model GARMIN GPSmap 64 GARMIN GPSmap 64s GARMIN GPSmap 64st
Bộ nhớ nội 3.6 GB 3.6 GB 4 GB¹
Khe cắm thẻ uSD tùy chọn
Áp kế độ cao
La bàn điện tử Có (3D²) Có (3D²)
Kết nối với anten GPS ngoài
Giao tiếp USB Highspeed USB Highspeed USB
Chuyển đổi dữ liệu không dây
Bản đồ được cài đặt sẵn Topographic map of Europe
Nhận dữ liệu từ các cảm biến ANT  (chọn thêm)
Giá sản phẩm      

¹) Các bản đồ địa hình được cài đặt sẵn của châu Âu chiếm khoảng. 3 GB có sẵn 7 GB, để lại khoảng 4 GB dữ liệu người dùng và các bản đồ khác.

²) La bàn thăng bằng nghiêng, không cần giữ thiết bị thăng bằng khi cần đọc số chính xác.


Các đặc trưng:

  • Nhỏ gọn, dễ sử dụng, bền bỉ, chống nước theo tiêu chuẩn IPX-7 (có khả năng chống nước trong 30 phút khi rơi xuống nước có độ sâu 1m).
  • Màn hình lớn, dễ dàng đọc số với màn hình màu (65536 màu, 160 x 240 pixel).
  • Dễ dàng di chuyển các menu với các phím mũi tên rocker, các nút bấm và giao diện dễ sử dụng.
  • Giao tiếp đa ngôn ngữ như: Bulgarian, Croatian, Czech, Danish, Dutch, English, Farsi (Persian), Finnish, French, German, Greek, Hungarian, Italian, Latvian, Norwegian, Polish, Portuguese, Romanian, Russian, Slovak, Slovenian, Spanish, Swedish and Turkish.
  • Máy thu GPS với anten nội có độ nhạy rất cao, nhận được cả tín hiệu vệ tinh GPS của Mỹ và GLONASS của Nga.
    GPSmap 64s/64st: Kết nối với anten GPS ngoài. Các loại anten và cáp dữ liệu có thể chọn lựa để mua thêm tại phần tùy chọn.
  • Bản đồ được tích hợp sẵn với nhiều quốc gia và tất cả các lục địa bao gồm các thành phố lớn.
  • Bộ nhớ để chuyển đổi thêm các bản đồ chi tiết như đường xá, phà, cầu cống, các địa chỉ nhà hang, các cao ốc, các địa điểm yêu thích, … từ máy tính đến thiết bị GPS.
GPSmap 64/ 64s: Bộ nhớ nội 4 GB. Khe cắm thẻ micro SD (“TransFlash”). Thẻ nhớ có thể lựa chọn để mua thêm tại phần tùy chọn.
GPSmap 64st: Bộ nhớ nội 7 GB. Bản đồ địa hình khu vực châu Âu được cài đặt sẵn, chiếm bộ nhớ xấp xỉ 3GB, để lại khoảng 4 GB dữ liệu người dùng và các bản đồ khác. Khe cắm thẻ micro SD (“TransFlash”). Thẻ nhớ có thể lựa chọn để mua thêm tại phần tùy chọn.
  • GPSmap 64s/64st: La bàn điện tử 3D để kiểm tra hướng khi không di chuyển, độ chính xác ±5°, độ phân giải ±1°, có thể tắt để tiết kiệm pin. “3D” có nghĩa là la bản tự thăng bằng nghiêng, không cần giữ thiết bị ở trạng thái thăng bằng khi cần đọc số chính xác.
  • GPSmap 64s/64st: Áp kế độ cao cho giá trị độ cao chính xác.
  • Nguồn sử dụng bằng pin (2x AA, hạn sử dụng khoảng 20 h) hoặc bằng nguồn ngoài 12 V, ví dụ như từ thiết bị bật lửa trên xe hơi có thể lựa chọn để mua thêm tại phần tùy chọn.
  • Thời gian ngắn nhất để có được tọa độ chính xác khi bật máy lần đầu tiên (TTFF³: xấp xỉ 15 giây sau khi khởi động nóng, nghĩa là có được tọa độ phù hợp với số lượng vệ tinh tổi thiểu có thể (4 vệ tinh trở lên) hoặc xấp xỉ 45 giây sau khi khởi động lạnh, nghĩa là chúng không thể có được tọa độ phù hợp do chưa đủ số lượng vệ tinh tối thiểu (4 vệ tinh trở lên).
  • Hỗ trợ các giao thức chuyển đổi dữ liệu với máy tính như: GARMIN Spanner, GARMIN serial, NMEA-Input/Output, Text, RTCM.
  • Hỗ trợ khả năng thu nhận tín hiệu cải chỉnh trên diện rộng WAAS ( giúp cải tiến độ chính xác địnhnawngkhoangr nhỏ hơn 3m so với khả năng độ chính xác thông thường là nhỏ hơn 15m theo công bố của quân đội Mỹ về độ chính xác định vị trên toàn thế giới.
  • Hỗ trợ chuyển đổi hệ quy chiếu tọa độ của hơn 100 loại hệ quy chiếu khác nhau.
  • Hỗ trợ các định dạng hiển thị khác nhau, bao gồm cả lưới chiếu của Thụy Sỹ (Swiss Grid).
  • Firmware được lưu trữ trong bộ nhớ Flash-Memory, có thể được nâng cấp bởi người sử dụng.
  • Nhiệt độ vận hành từ -15 .. 70°C (5° .. 158°F)
  • Giao tiếp USB (GPSmap 64s/64st: Highspeed USB, cáp USB để truyền dữ liệu với máy tính đã được bao gồm với thiết bị)
  • Kích thước: 61x160x36 mm (2.4×6.3×1.4 inches)
  • Trọng lượng: 260 g không tính trọng lượng pin)
  • ¹) Khi không cần di chuyển mà vẫn cung cấp được thông số về hướng, thì cần thiết phải có thêm một la bàn.
  • ²) Mặc dù GPS có cung cấp thông tin về độ cao chính xác, nhưng giá trị này thường thay đổi một khoảng sai số liên tục. Do vậy cần có một áp kế độ cao được tihcs hợp để thông tin về độ cao được chính xác, đặc biệt chúng có khả năng tính toán tức thời sự thay đổi độ cao này một cách chính xác.
  • ³) TTFF: Thời gian cần thiết để có được tọa độ lần đầu tiên (Time To First Fix).

Thông tin định vị:

  • Lưu trữ lên đến 5000 waypoints với khả năng lưu tên (lên tới 30 ký tự), biểu tượng (chọn lựa 75 biểu tượng) và tọa độ.
  • Lưu trữ lên đến 200 tuyến có thể đảo chiều.
  • Bản đồ thế giới với chức năng phóng to, thu nhỏ trong phạm vi từ 800 km đến 5 m (500 mi to 20 ft).
  • Thông tin trên bản đồ được hiển thị với 5 cấp độ chi tiết.
  • Hỗ trợ bản đồ dạng chuyên đề ActiveRouting – tính toán tuyên với nhiều ứng dụng chuyên đề khác nhau như săn bắn, đua xe, cần thêm bản đồ dạng này tại địa chỉ: www.garmin.com/de/topo/activerouting (tiếng Đức).
  • Tìm kiểm nhanh chóng các điểm đã lưu waypoints, các vị trí yêu thích, các thành phố các các công trình hiện hữu
  • Chức năng tìm kiếm mở rộng với các điểm yêu thích (points of interest), các địa chỉ, các giao lộ, nếu có một bản đồ dạng Mapsource có sẵn trong bộ nhớ. Các loại bản đồ này cần máy tính và cáp kết nối để nạp vào máy tại phần tùy chọn.
  • Hướg di chuyển (la bàn điện tử, chỉ có trên dòng GPSmap 64s/64st)
  • Vị trí hiện hành (kinh độ, vĩ độ, độ cao)
  • Độ cao thông qua áp kế (áp kế độ cao, chỉ có trên dòng GPSmap 64s/64st)
  • Độ chính xác vị trí hiện hành
  • Thời gian hiện hành
  • Hướng di chuyển hiện tại
  • Tốc độ hiện tại, tối đa và trung bình
  • Thời gian hành trình và khoảng cách (Bộ đo hành trình – Odometer)
  • Lưu trữ các tuyến đã đi (track), khả năng lưu lên đến 10’000 điểm hành trình
  • Lưu trữ 200 tuyến hành trình (tracks)
  • Hỗ trợ đơn vị mét và hệ của Mỹ (U.S. units)

Các tính năng bổ sung:

  • Xu hướng áp suất không khí (có thể ghi nhận áp suất mỗi 15 phút ngay cả khi đã tắt nguồn)
  • Lịch
  • Đồng hồ báo thức
  • Đồng bồ đếm thời gian
  • Máy tính tay
  • Tính toán diện tích
  • Thời gian mọc/lặn của mặt trời/ mặt trăng, vị trí hiện tại của mặt trăng/ mặt trời, hiển thị chòm sao mặt trời – mặt trăng – trái đất
  • Hỗ trợ thông tin phục vụ săn bắt và đánh cá
  • Đo nhịp tim, cần mua thêm bộ đo nhịp tim (chỉ có trên dòng GPSmap 64s/st)
  • Đo nhiệt độ, cần mua thêm cảm biến nhiệt độ (chỉ có trên dòng GPSmap 64s/st)
  • Hỗ trợ camera chuyển động VIRB action cameras, xem thêm TrailTech và VIRB (chỉ có trên dòng GPSmap 64s/st)

 

 

Tổng quan về các dòng GARMIN GPSmap 64/64s/64st:

 

 

 

Các trang màn hình chính của dòng GPSmap 64/64s/64st:

 

Lưu ý: Các hình ảnh bên dưới được thể hiện từ thiết bị GPSmap 64/64s/64st trên độ phân giải thực (160×240 pixels). Điều này không có nghĩa là kích thước thực tế của màn hình, kích thước thực của màn hình (41×56 mm). Kích thước thực của các ảnh này tùy thuộc vào độ hiển thị riêng trên máy tính của bạn. Nhiều trang đã được cấu hình, và được chụp lại để minh họa ví dụ. Đối với trường dữ liệu, có 67 giá trị chọn lựa (GPSmap 64), và 73 giá trị chọn lựa (GPSmap 64s/st). Đối với dòng GPSmap 64s/st, có thêm trang mặt cắt độ cao thêm vào với 15 giá trị chọn lựa.

Main Menu 1 Main Menu 2 Main Menu 3 Main Menu 4
  • Cài đặt
  • Quản lý waypoints
  • Quản lý Geocaches
  • Quản lý routes
  • Cảnh báo khi gần đến điểm hoặc vị trí yêu thích, …
  • Quản lý tuyến hành trình (tracks
  • Truyền dữ liệu không dây  với các thiết bị khác có hỗ trợ chắc năng này (chỉ có trên dòng GPSmap 64s/st)
  • Quản lý tuyến route hiện hành
  • Điểm Waypoint trung bình, gia tăng độ chính xác bằng cách lấy trung bình các giá trị tọa độ tức thời
  • Chọn điểm và đi (định vị đến điểm đến thông minh, chỉ có trên dòng GPSmap 64s/st)
  • Chọn mặt cắt
  • Tính toán diện tích dựa trên tuyến khép kín đã đi qua
  • Xem hình
  • Lịch
  • Máy tính với các chức năng tính cơ bản
  • Trạng thái mọc/ lặn của mặt trăng/ mặt trời.
  • Đồng hồ báo thức
  • Thông tin hỗ trợ tốt nhất cho săn bắn và câu cá
  • Đồng hồ báo thức
  • Thông tin hỗ trợ tốt nhất cho săn bắn và câu cá
  • Đồng hồ đếm giờ
  • Vị trí và tín hiệu của vệ tinh
  • Hành trình
  • Điều khiển từ xa cho chức năng VIRB action camera

 

Settings in Standard View Settings in List View Settings in Alternative View 1 Settings in Alternative View 2
  • Cài đặt hệ thống: chế độ GPS, ngôn ngữ, giao điện, etc.
  • Cài đặt màn hình: ánh sáng nền, màu sắc, kiểu dáng, etc.
  • Kết nối Bluetooth
  • Chọn lựa giai điệu
  • Cài đặt bản đồ: Sự định hướng, các vùng dữ liệu, các cấp chi tiết, bản đồ đang hoạt động hay không, etc.
  • Cài đặt track(ghi lại những đường đã đi): Khoảng cách, lưu trữ, màu sắc, etc.
  • Cài đặt hệ thống: chế độ GPS, ngôn ngữ, giao điện, etc.
  • Cài đặt màn hình: ánh sáng nền, màu sắc, kiểu dáng, etc.
  • Kết nối Bluetooth
  • Chọn lựa giai điệu
  • Cài đặt bản đồ: Sự định hướng, các vùng dữ liệu, các cấp chi tiết, bản đồ đang hoạt động hay không, etc.
  • Cài đặt track(ghi lại những đường đã đi): Khoảng cách, lưu trữ, màu sắc, etc.
  • Thiết lập lại dữ liệu chuyến đi, xóa waypoints và tracks, thiết lập lại cài đặt, etc.
  • Cài đặt hệ thống: chế độ GPS, ngôn ngữ, giao điện, etc.
  • Cài đặt màn hình: ánh sáng nền, màu sắc, kiểu dáng, etc.
  • Kết nối Bluetooth
  • Chọn lựa giai điệu
  • Cài đặt bản đồ: Sự định hướng, các vùng dữ liệu, các cấp chi tiết, bản đồ đang hoạt động hay không, etc.
  • Cài đặt track(ghi lại những đường đã đi): Khoảng cách, lưu trữ, màu sắc, etc.
  • Thiết lập lại dữ liệu chuyến đi, xóa waypoints và tracks, thiết lập lại cài đặt, etc.
  • Quản lý chuỗi trang
  • Quản lý đơn vị đo
  • Cài đặt thời gian:định dạng 12 hoặc 24 giờ, chọn vùng thời gian
  • Chọn định dạng vị trí, dữ liệu bản đồ hay phép chiếu bản đồ
  • Cài đặt tiêu đề: Chữ cái hay độ, hướng bắc chuẩn, hiệu chỉnh la bàn, etc.
  • Cài đặt thời gian:định dạng 12 hoặc 24 giờ, chọn vùng thời gian
  • Chọn định dạng vị trí, dữ liệu bản đồ hay phép chiếu bản đồ
  • Cài đặt tiêu đề: Chữ cái hay độ, hướng bắc chuẩn, hiệu chỉnh la bàn, etc.
  • Cài đặt đo cao độ Chế độ (Khí áp kế hay đo độ cao), loại hồ sơ, hiệu chỉnh đo cao độ, etc.
  • Cài đặt Geocache: Dáng vẻ bề ngoài, Quản lí việc tìm geocaches, lọc nhiễu, lập trình tiếng kêu, etc.
  • Cài đặt tuyến: Hoạt động, phương pháp tính toán, phòng tránh, etc.
  • Cài đặt hàng hải: Chế độ biểu đồ, dáng vẻ bề ngoài, báo động, etc.
  • Cài đặt cảm biến ANT: Quản lý ghép nối với màn hình nhịp tim, cảm biến nhịp xe đạp và cảm biến nhiệt độ
  • Tạo và quản lý hồ sơ
  • Giới thiệu: phiên bản phần mềm, đơn vị ID, etc.

 

Satellites Elevation Profile
(GPSmap 64s/st only)
Trip Computer
Small Font
Trip Computer
Large Font
  • Tọa độ vị trí hiện tại
  • Chế độ GPS: GPS hayGPS+GLONASS
  • Độ chính xác của định hướng tọa độ
  • Độ cao hiện tại so với mực nước biển trung bình
  • Vị trí của vệ tinh trên trời
  • Cường độ tín hiệu vệ tinh
  • Độ cao tối đa
  • Độ cao tối thiểu
  • Mặt cắt độ cao với thang đo đi kèm
  • Màu xanh lá: tuyến hành trình đã đi
  • Màu xanh đậm: tuyến dự kiến sẽ đi
  • Với mỗi trường dữ lieu, bạn có thể chọn 15 giá trị khác nhau2)
  • Thời gian đến khi mặt trời mọc/ lặn
  • Độ cao hiện tại trên mực nước biển
  • Khoảng cách hành trình đã đi qua
  • Tốc độ hiện tại
  • Tốc độ tối đa
  • Thời gian di chuyển
  • Tốc độ trung bình (chỉ tính trên thời gian đã di chuyển)
  • Thời gian dừng lại
  • Tốc độ trung bình (trên tổng thời gian)
  • Chuyển đổi giữa kiểu hiển thị với font chữ nhở và lớn.
  • Đối với mỗi trường dữ liệu, bạn có thể chọn từ 67/73 giá trị khác nhau).
  • Thời gian đến khi mặt trời mọc/ lặn
  • Độ cao hiện tại trên mực nước biển
  • Khoảng cách hành trình đã đi qua
  • Hướng hiện hành
  • Khoảng cách tới điểm đến

Chuyển đổi giữa kiểu hiển thị với font chữ nhở và lớn.

  • Đối với mỗi trường dữ liệu, bạn có thể chọn từ 67/73 giá trị khác nhau).

 

Route Navigation Navigation Map Directions
  • Khoảng cách di chuyển (Odometer)
  • Khoảng cách đến điểm cần đến
  • Bản đồ với tuyến đường đi dự kiến (đường màu tím) và waypoints (điểm màu xanh)

Lưu ý: Tính năng này cần cài thêm bản đồ định vị cho ô tô, liên hệ với công ty Bách Khoa nếu Quý khách có nhu cầu.

  • Tốc độ hiện tại
  • Khoảng cách tới điểm
  • Thời gian xấp xỉ đến điểm
  • Thời gian xấp xỉ theo hành trình
  • Hướng đến điểm

Đối với mỗi trường dữ liệu, bạn có thể chọn từ 67/73 giá trị khác nhau1)

  • Lưu ý: Tính năng này cần cài thêm bản đồ định vị cho ô tô, liên hệ với công ty Bách Khoa nếu Quý khách có nhu cầu.
  • Hướng đi
  • Bản đồ nền với vị trí xe hiện tại (tam giá xanh), hướng đang di chuyển (mũi tên trắng) và tuyến hành trình (đường màu tím)
  • Đối với mỗi trường dữ liệu, bạn có thể chọn từ 40/45 giá trị khác nhau)

HighMark Security (Tổng hợp)


Kết nối với HighMark Security:
Tặng 5% đơn hàng đặt mua online máy định vị GPS